Bảng giá
| Bảng giá thu mua phế liệu TPHCM và 63 tỉnh | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Tên hàng | Đơn giá từ (VNĐ/kg) | Đơn giá đến (VNĐ/kg) | Đơn vị tính |
| 1 | Đồng cáp | 370.000 | 450.000 | kg |
| 2 | Đồng đỏ | 350.000 | 410.000 | kg |
| 3 | Đồng vàng | 270.000 | 310.000 | kg |
| 4 | Dây điện tận dụng | 330.000 | 1.970.000 | kg |
| 5 | Đồng cháy | 228.000 | 330.000 | kg |
| 6 | Sắt đặc dễ C | 14.000 | 25.000 | kg |
| 7 | Máy móc cơ khí các loại | 14.000 | 36.000 | kg |
| 8 | Sắt vụn | 10.400 | 15.000 | kg |
| 9 | Sắt rỉ sét, bazơ sắt, bã sắt, tôn | 8.000 | 10.200 | kg |
| 10 | Phế liệu thép | 11.000 | 16.000 | kg |
| 11 | Sắt công trình | 14.500 | 20.000 | kg |
| 12 | Mô tơ, máy bơm nước | 35.000 | 95.000 | kg |
| 13 | Gang | 10.000 | 13.000 | kg |
| 14 | Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo | 39.000 | 189.000 | kg |
| 15 | Chì bình, chì lưới, chì quang | 35.500 | 63.000 | kg |
| 16 | Bao jumbo | 30.000 | 35.000 | bao |
| 17 | Bao nhựa | 97.000 | 170.000 | bao |
| 18 | Nhựa ABS | 24.000 | 55.000 | kg |
| 19 | Nhựa PP | 16.000 | 37.000 | kg |
| 20 | Nhựa PVC | 13.000 | 33.500 | kg |
| 21 | Nhựa HI | 16.500 | 35.000 | kg |
| 22 | Ống nhựa thanh lý | 12.000 | 19.000 | kg |
| 23 | Giấy carton | 1.800 | 3.000 | kg |
| 24 | Giấy báo | 1.800 | 3.200 | kg |
| 25 | Giấy photo | 2.000 | 3.500 | kg |
| 26 | Kẽm bản in, kẽm lá | 77.000 | 88.000 | kg |
| 27 | Inox 316 | 60.000 | 98.000 | kg |
| 28 | Inox 304 | 36.000 | 60.000 | kg |
| 29 | Inox 201 | 15.500 | 36.000 | kg |
| 30 | Nhôm đặc, xingfa, nhôm đà, nhôm thanh | 69.000 | 90.000 | kg |
| 31 | Hợp kim nhôm, nhôm trắng | 65.000 | 79.000 | kg |
| 32 | Nhôm xám, nhôm định hình | 65.000 | 67.000 | kg |
| 33 | Bột nhôm sạch | 55.000 | 72.000 | kg |
| 34 | Dây điện nhôm | 165.000 | 200.000 | kg |
| 35 | Nhôm máy | 65.500 | 130.000 | kg |
| 36 | Hợp kim, mũi khoan, dao phay | 1.380.000 | 1.900.000 | kg |
| 37 | Thiếc dẻo, cuộn, tấm, hàn, điện tử | 720.000 | 1.500.000 | kg |
| 38 | Bạc vụn, bạc điện tử, nước xi bạc | 6.000.000 | 19.000.000 | kg |
| 39 | Nilon sữa | 12.300 | 15.000 | kg |
| 40 | Nilon dẻo | 14.000 | 26.000 | kg |
| 41 | Nilon xốp | 5.700 | 13.000 | kg |
| 42 | Thùng phi sắt | 110.000 | 136.000 | kg |
| 43 | Pallet sắt | 115.000 | 165.000 | kg |
| 44 | Pallet nhựa | 110.000 | 150.000 | kg |
| 45 | Niken | 410.000 | 800.000 | kg |
| 46 | Máy móc các loại | 35.000 | 1.100.000 | kg |
| 47 | Bo mạch, chip, IC, linh kiện điện tử | 95.000 | 7.500.000 | kg |
| 48 | Vải rèo, vải xéo, vải vụn | 2.100 | 8.400 | kg |
| 49 | Vải tồn kho | 29.000 | 128.000 | kg |
| 50 | Vải cây | 79.000 | 105.000 | kg |
| 51 | Vải khúc | 53.000 | 118.000 | kg |
| Bảng chi hoa hồng cho khách hàng | ||
|---|---|---|
| Loại phế liệu | Số lượng hàng bán | Hoa hồng (VNĐ) |
| Bán Sắt vụn | 1-5 tấn | 6.600.000 |
| Bán Sắt vụn | 5-20 tấn | 16.500.000 |
| Bán Sắt vụn | 20-50 tấn | 39.600.000 |
| Bán Sắt vụn | Trên 50 tấn | Trên 55.000.000 |
| Bán Bẩn Đồng | 1-2 tấn | 11.000.000 |
| Bán Bẩn Đồng | 2-5 tấn | 27.500.000 |
| Bán Bẩn Đồng | 5-10 tấn | 55.000.000 |
| Bán Đồng | 10-20 tấn | 121.000.000 |
| Bán Đồng | 20-50 tấn | 275.000.000 |
| Bán Đồng | Trên 50 tấn | Trên 297.000.000 |
| Bán Nhôm | 1-5 tấn | 11.000.000 |
| Bán Nhôm | 5-10 tấn | 27.500.000 |
| Bán Nhôm | 10-20 tấn | 77.000.000 |
| Bán Nhôm | 20-50 tấn | 121.000.000 |
| Bán Nhôm | Trên 50 tấn | Trên 143.000.000 |
| Bán Inox | Dưới 5 tấn | 16.500.000 |
| Bán Inox | 5-20 tấn | 88.000.000 |
| Bán Inox | 20-50 tấn | 220.000.000 |
| Bán Inox | Trên 50 tấn | Trên 231.000.000 |
| Bán Hợp kim | Dưới 1 tấn | 7.700.000 |
| Bán Hợp kim | 1-2 tấn | 17.600.000 |
| Bán Hợp kim | 2-5 tấn | 49.500.000 |
| Bán Hợp kim | 5-10 tấn | 110.000.000 |
| Bán Hợp kim | 10-20 tấn | 231.000.000 |
| Bán Hợp kim | 20-50 tấn | 605.000.000 |
| Bán Hợp kim | Trên 50 tấn | Trên 627.000.000 |
| Bán Phế Liệu Điện tử | 1-2 tấn | 11.000.000 |
| Bán Phế Liệu Điện tử | 2-10 tấn | 88.000.000 |
| Bán Phế Liệu Điện tử | 10-20 tấn | 198.000.000 |
| Bán Phế Liệu Điện tử | Trên 20 tấn | Trên 231.000.000 |
| Bán Vải vụn | Dưới 5 tấn | 16.500.000 |
| Bán Vải vụn | 5-20 tấn | 77.000.000 |
| Bán Vải vụn | 20-50 tấn | 220.000.000 |
| Bán Vải vụn | Trên 50 tấn | Trên 242.000.000 |
Giá trên là mức tham khảo để khách hàng dễ hình dung. Giá thu mua thực tế có thể cao hơn hoặc thấp hơn tùy chất lượng hàng, số lượng, thời điểm thị trường và khoảng cách vận chuyển. Gọi trực tiếp 0933608889 - 0971184789 - 0965500567 để Quân Long báo giá sát nhất.
Nội dung Bảng giá
Chỉnh sửa phần Bảng giá trên trang chủ.